Điều ước quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam tham gia
Văn bản quy phạm Pháp luật tỉnh Điện Biên
Tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện Pháp luật, chế độ, chính sách
Văn bản dự thảo
Chiến lược, kế hoạch, quy hoạch phát triển KT-XH
Dự án, đầu tư mua sắm công, vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác
Công bố quy hoạch Trung tâm phường Điện Biên Phủ
Chương trình, đề tài khoa học
Báo cáo tài chính hàng năm
Báo cáo - Thống kê về ngành, lĩnh vực quản lý
Thông tin về dịch bệnh theo quy định
Lịch công tác
Giấy mời họp
Trên cơ sở kết quả thẩm định hồ sơ tại mục 1, các cá nhân có quyền làm đơn đề nghị phúc khảo gửi Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng III lên hạng II đối với giáo viên mầm non; từ kế toán viên trung cấp hạng IV lên kế toán viên hạng III và từ Thư viện viên hạng IV lên Thư viện viên hạng III trong các đơn vị sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo trực thuộc UBND xã Thanh Yên năm 2025:
- Thời hạn nhận đơn phúc khảo: 15 ngày (kể từ ngày 11/02/2026).
- Địa chỉ nhận đơn phúc khảo: UBND xã Thanh Yên (bản Nôm, xã Thanh
Yên, tỉnh Điện Biên).
- Chỉ xem xét, giải quyết việc phúc khảo đối với Đơn đề nghị phúc khảo được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện, không phúc khảo đối với đơn phúc khảo gửi bằng Thư điện tử, Fax (những đơn gửi theo đường bưu điện được tính từ ngày gửi đơn theo dấu bưu điện trên phong bì).
Thông báo này được đăng tải trên Công thông tin điện tử xã Thanh Yên tại địa chỉ: http://thanhyen.dienbien.gov.vn và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc UBND xã Thanh Yên.
|
|||||||||||||||||
| PHỤ LỤC I | |||||||||||||||||
| KẾT QUẢ XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP, TỪ CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC UBND XÃ THANH YÊN NĂM 2025 |
|||||||||||||||||
| (Kèm theo Thông báo số 26 /TB-HĐXTH ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng xét thăng hạng) | |||||||||||||||||
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Giới tính | Chức vụ hoặc chức danh công tác | Cơ quan, đơn vị đang làm việc | Chức danh nghề nghiệp, lương hiện hưởng | Kết quả thẩm định hồ sơ (Đạt/Không đạt) | Kết quả xét thăng hạng | |||||||||
| Nam | Nữ | Chức danh nghề nghiệp hiện giữ | Hạng | Mã hạng | Bậc | Hệ số lương | Thời điểm hưởng | Đánh giá, xếp loại viên chức | Đạo đức nghề nghiệp | Trình độ đào tạo, bồi dưỡng | Năng lực chuyên môn nghiệp vụ | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 1. Trường Mầm non Pa Thơm: 06 người ( 01 Hiệu trưởng, 05 giáo viên) | |||||||||||||||||
| 1 | Quàng Thị Thu | 10/09/1984 | x | Hiệu trưởng | Trường Mầm non Pa Thơm | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 7 | 3,96 | 01/03/2025 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 2 | Quàng Thị Phượng | 13/7/1988 | x | Giáo viên | Trường Mầm non Pa Thơm | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 6 | 3,65 | 10/09/2023 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 3 | Lò Thị Minh | 5/12/1990 | x | Giáo viên | Trường Mầm non Pa Thơm | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 5 | 3,34 | 15/09/2024 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 4 | Vì Thị Lan | 23/07/1994 | x | Giáo viên | Trường Mầm non Pa Thơm | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 3 | 2,72 | 01/04/2024 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 5 | Phạm Thị Giang | 27/02/1991 | x | Giáo viên | Trường Mầm non Pa Thơm | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 5 | 3,34 | 01/07/2024 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 6 | Vì Thị Thanh | 10/10/1986 | x | Giáo viên | Trường Mầm non Pa Thơm | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 5 | 3,34 | 10/09/2024 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 2. Trường Mầm non Noong Luống: 03 người (giáo viên) | |||||||||||||||||
| 1 | Nguyễn Ánh Nguyệt | 18/10/1984 | x | Giáo viên | Trường MN Noong Luống | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 8 | 4,27 | 01/3/2025 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 2 | Lò Thị Phong | 10/12/1984 | x | Giáo viên | Trường MN Noong Luống | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 6 | 3,65 | 01/3/2023 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 3 | Nguyễn Thị Thu Hường | 8/1/1984 | x | Giáo viên | Trường MN Noong Luống | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 6 | 3,65 | 01/10/2023 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Không trúng tuyển (thừa chỉ tiêu) | |
| 3. Trường Mầm non số 1 Thanh Yên: 03 người (01 CBQL; 03 giáo viên) | |||||||||||||||||
| 1 | Nguyễn Hương Giang | 26/06/1985 | x | Phó HT | Trường MN số 1 Thanh Yên | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 7 | 3,96 | 01/9/2024 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 2 | Lù Thị Hiền | 22/12/1984 | Thái | Giáo viên | Trường MN số 1 Thanh Yên | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 7 | 3,96 | 01/9/2025 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 3 | Lò Thị Lan | 05/03/1993 | Thái | Giáo viên | Trường MN số 1 Thanh Yên | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 4 | 3,03 | 15/4/2025 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 4 | Quàng Thị Chung | 24/1/1985 | Thái | Giáo viên | Trường MN số 1 Thanh Yên | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 7 | 3,96 | 01/7/2025 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Không trúng tuyển (thừa chỉ tiêu) | |
| 4. Trường Mầm non số 2 Thanh Yên: 05 người (05 giáo viên) | |||||||||||||||||
| 1 | Cà Thị Hương | 18/09/1985 | Giáo viên | Trường MN số 2 Thanh Yên | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 8 | 4,27 | 15/03/2025 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | ||
| 2 | Cà Thị Hường | 25/09/1985 | Giáo viên | Trường MN số 2 Thanh Yên | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 6 | 3,65 | 10/9/2024 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | ||
| 3 | Bùi Thị Doan | 12/04/1988 | Giáo viên | Trường MN số 2 Thanh Yên | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 6 | 3,65 | 10/9/2025 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | ||
| 4 | Lò Thị Hương | 6/1/1987 | Giáo viên | Trường MN số 2 Thanh Yên | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 6 | 3,65 | 01/11/2025 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | ||
| 5 | Vì Thị Ánh | 06/03/1989 | Giáo viên | Trường MN số 2 Thanh Yên | Giáo viên mầm non |
III | V.07.02.26 | 4 | 3,03 | 15/04/2023 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Không trúng tuyển (thừa chỉ tiêu) | ||
| 5. Trường Tiểu học Thanh Yên: 02 người (02 nhân viên) | |||||||||||||||||
| 1 | Quàng Thị Thu | 06/5/1986 | x | Kế toán | Tiểu học Thanh Yên | Kế toán viên Trung cấp hạng IV | IV | V.06.032 | 5 | 3,34 | 01/01/2023 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 2 | Lò Thị Long | 17/02/1989 | x | Nhân viên thư viện | Tiểu học Thanh Yên | Thư viện viên hạng IV | IV | V.10.02.07 | 3 | 2,26 | 15/08/2025 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 6. Trường Tiểu học Noong Luống: 02 người (02 nhân viên) | |||||||||||||||||
| 1 | Hoàng Thị Phương Lam | 18/5/1983 | x | Kế toán | Tiểu học Noong Luống | Kế toán viên Trung cấp hạng IV | IV | V.06.032 | 8 | 4,27 | 01/01/2025 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 2 | Lê Thị Chuyên | 19/4/1987 | x | Nhân viên thư viện | Tiểu học Noong Luống | Thư viện viên hạng IV | IV | V.10.02.07 | 8 | 3,26 | 01/10/2024 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 7. Trường THCS Noong Luống: 01 người (01 Nhân viên) | |||||||||||||||||
| 1 | Lò Thị Hà | 20/12/1992 | x | Nhân viên thư viện | THCS Noong Luống | Kế toán viên Trung cấp hạng IV | IV | V.10.02.07 | 7 | 3,96 | 01/08/2024 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| 8. Trường THCS Thanh Yên: 01 người (01 Nhân viên) | |||||||||||||||||
| 1 | Đinh Thị Ngần | 16/9/1990 | x | Kế toán | THCS Thanh Yên | Kế toán viên Trung cấp hạng IV | IV | V.06.032 | 5 | 3,34 | 15/09/2024 | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Trúng tuyển | |
| Danh sách này có 24 thí sinh./. | |||||||||||||||||
| - Số thí sinh trúng tuyển: 21/24 thí sinh. - Số thí sinh không trúng tuyển: 03/24 thí sinh./. |
|||||||||||||||||